Ống mềm GS nối sprinkler có kiểm định – loại không bện inoxỐng mềm Gs là Ống mềm gì ?
– Chúng ta thường gọi ống mềm vậy ống mềm GS ở đây là ống mềm gì ? dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu về Ống mềm GS để giúp bạn đọc và người tiêu dùng hiểu rõ hơn về Ống mềm GS.
– Ống mềm GS thường được gọi là Ống mềm nối đầu phun Sprinkler hãng GS hay là hãng GS FIRE SAFETY do công ty GS sản xuất, đôi khi cũng được gọi là Ống mềm INox GS hoặc Ống mềm nối Sprinkler hãng GS, hoặc ống mềm Sprinkler GS, hay là dây mềm inox GS, Dây mềm inox sprinkler hãng GS, tóm lại ống mềm GS là sản phẩm được làm từ Inox dạng SS304 hoặc SS316 nhưng hầu hết làm bằng SS304 như nhà sản xuất GS thường sử dụng, đây là loại sản phẩm có công dụng chức năng chính là loại Ống nối từ ống nhánh tới đầu phun nước chữa cháy Sprinkler hoặc Drecher, một sản phẩm mới cải tiến và hiện đại giúp thay thế phương pháp thi công đường ống nhánh sprinkler loại ống cứng truyền thống. từ đó giúp đẩy nhanh tiến độ thi công, tiết kiệm chi phí nhân công, giảm thiểu nguy cơ hỏa hoạn, không thải ra các chất thải xây dựng, nâng mức độ tiêu chuẩn dự án lên tới bền vững và xanh.
Cấu tạo cơ bản của Ống mềm GS ( #ongmemgs).
- ống gân xoắn : chất liệu Inox 304
- Đai ốc: làm bằng thép mạ kẽm bền bỉ
- Oring : Chất liệu chịu nhiệt tới 107 độ C
- Gioăng cao su: Chịu nhiệt 107 độ C
- Nipple: Thép mạ kẽm bền bỉ.
- Reducer: thép mạ kẽm bền bỉ.
- Phụ kiện giữ Ống mềm: Thanh thép và bộ kẹp.

Ống mềm nối đầu phun sprinkler dài và có kiểm định 1200mm đến 1500mm
Ống mềm GS có những loại nào, kiểu cách chủng loại ra sao?
– Hiện tại trên thị trường cũng như hãng GS phân biệt Ống mềm Sprinkler thì dựa trên nhiều tiêu chí hoặc định dạng, nhưng thường được phân biện đơn giản và dễ hiểu nhất là: loại Ống mềm GS có vỏ bện và Ống mềm GS không vỏ bện
- Ống mềm Gs nối đầu phun Sprinkler loại có vỏ bện
- Vỏ bọc bên ngoài bên bằng Inox 304,
- Áp lực hoạt động 200psi
- Chứng nhận bởi FM
- Có kiểm định PCCC và dán tem PCCC
- Chiều dài cơ bản: 700mm 1000mm 1200mm 1500mm 1800mm 2000mm.
- Mã hiệu của loại có vỏ bện Inox – ống mềm GS:
- G-FLEX25B-700, G-FLEX25B-T1000, G-FLEX25B-T1200, G-FLEX25B-T1500, G-FLEX25B-T1800,
- G-FLEX27B-700, G-FLEX27B-T1000, G-FLEX27B-T1200, G-FLEX27B-T1500, G-FLEX27B-T1800,
- G-FLEX29B-700, G-FLEX29B-T1000, G-FLEX29B-T1200, G-FLEX29B-T1500, G-FLEX29B-T1800,
- Mã hiệu của loại không có vỏ bện Inox – Ống mềm GS.
- G-FLEX25N-700, G-FLEX25N-T1000, G-FLEX25N-T1200, G-FLEX25N-T1500, G-FLEX25N-T1800,
- G-FLEX27N-700, G-FLEX27N-T1000, G-FLEX27N-T1200, G-FLEX27N-T1500, G-FLEX27N-T1800,
- G-FLEX29N-700, G-FLEX29N-T1000, G-FLEX29N-T1200, G-FLEX29N-T1500, G-FLEX29N-T1800,

Ống mềm Sprinkler nối đầu phun DN15 có kiểm định PCCC không vỏ bện inox
Ống mềm GS / Ống mềm Sprinkler có những thành tích gì ?
- Ống mềm GS đạt chứng nhận của UL.
- Áp dụng cho loại Ống mềm Gs không có vỏ bện inox, và loại có vỏ bện Inox
- Ống mềm GS đạt chứng nhận FM Approvals.
- Áp dụng cho loại ống mềm Gs có vỏ bện inox.
- Ống mềm GS đạt chứng nhận TCVN13455:2022.
- Áp dụng cho loại Ống mềm GS có vỏ bện Inox và loại không có vỏ bện INox.

Ống mềm GS G-FLEX25N có kiểm định PCCC
Thông số Kỹ thuật của Ống mềm GS loại có vỏ bện inox và loại không có vỏ bện inox.
– Ống mềm GS có vỏ bện Inox
- Kích thước ống : G-Flex 25
- Đường kính bên trong (ID) : 24,2 mm
- Đường kính ngoài (OD) : 24,8 mm
- Loại : Ống xoắn ốc gợn sóng
- Nhiệt độ hoạt động tối đa : 225°F (107°C)
- Áp suất vận hành tối đa : 14 kg/cm² (TCVN) / 200 psi (UL) / 175 psi (FM)
- Bán kính uốn tối thiểu : 4 inch (UL/ULC) / 9 inch (FM)
- Hệ số K
- Đầu ra 1/2″: Bện – 8,0 gpm
- Đầu ra 3/4″: Bện – 14,0 gpm
-
Chiều dài tiêu chuẩn : 700 mm, 1000 mm, 1200 mm, 1500 mm, 1800 mm
-
Kết nối :
-
Đầu vào: 1” – NPT/BSPT
-
Đầu ra: 1/2” hoặc 3/4” – NPT/BSPT
-
– Ống mềm GS không có vỏ bện Inox
- Kích thước ống xoắn : G-Flex 25
- Đường kính bên trong (ID) : 24,2 mm
- Đường kính ngoài (OD) : 24,8 mm
- Loại : Ống xoắn ốc gợn sóng
- Nhiệt độ hoạt động tối đa : 225°F (107°C)
- Áp suất vận hành tối đa : 14 kg/cm² (TCVN) / 200 psi (UL) / 175 psi (FM)
- Bán kính uốn tối thiểu : 4 inch (UL/ULC) / 9 inch (FM)
- Hệ số K :
-
Đầu ra 1/2″: Không bện – 5,6 gpm
-
Đầu ra 3/4″: Không bện – 8,0 gpm
-
-
Chiều dài tiêu chuẩn : 700 mm, 1000 mm, 1200 mm, 1500 mm, 1800 mm
-
Kết nối :
-
Đầu vào: 1” – NPT/BSPT
-
Đầu ra: 1/2” hoặc 3/4” – NPT/BSPT
-
Ứng dụng của Ống mềm GS là gì ?
- Ống mềm GS được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam và được ưa dùng hầu hết tại các khu vực khác nhau trong toàn lãnh thổ ví dự như
- Sản phẩm ống mềm Gs được dùng tại Siêu thị, Nhà máy, nhà cao tầng, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện, nhà xe, nhà xưởng, nhà máy….
- Dùng để dẫn nước ổn định từ đường ống nước cứng/ ống nhánh tới đầu phun Sprinkler hoặc Drencher.
Mọi thông tin vui lòng liên hệ: ống mềm GS tel 024 22625656 được hỗ trợ giải đáp 24/24h.

Ống mềm GS nối sprinkler có kiểm định – loại không bện inox









