Đầu phun phản ứng nhanh K=11.2 loại 68 độ C DN20 hướng lên

Đầu phun chữa cháy sprinkler phản ứng nhanh quay lên GS loại K=11.2 DN20 68 độ C

  • Giá thị trường: Liên hệ

    Đầu phun chữa cháy sprinkler phản ứng nhanh quay lên GS loại K=11.2 DN20 68 độ C GS213. 

    Mã hiệu: GS213. .

    – Hệ số K =11.2 (161 L/phút/bar^0.5).

    – Nhiệt độ định mức ºF (ºC): 155°F (68°C) 200°F (93°C).

    – Kích thước ren: 3/4 in. NPT. DN20

    – Hướng vòi phun: Thẳng đứng/ hướng lên.

    – Áp suất làm việc, psi (bar): 175 psi (12 bar).

    –  Chất liệu: Đồng thau

    – Bóng phản ứng nhanh.

    Đầu phun phản ứng nhanh K=11.2 loại 68 độ C DN20 hướng lên

    Đầu phun phản ứng nhanh K=11.2 loại 68 độ C DN20 hướng lên

    Hướng dẫn lắp đặt: 

    • Kiểm tra cảm quan loại bỏ sản phẩm có nguy cơ hư lỗi do vận chuyển, va đập…
    • Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng để lắp đặt đầu phun sprinkler.
    • Lắp đầu phun vào reducer và trước đó phải có keo bôi kín ống và đầu phun sprinkler.
    • Dùng lực vừa phải để siết chặt đầu phun sprinkler và đảm bảo bảo quản khi chưa đưa vào nghiệm thu đưa vào sử dụng.

     cattalog sprinkler kẹp giữa cho ống mềm sprinkler: #gsfiresafety, #ongmemgs, #ongmsprinkler, #daymemsprinkler, Ống G-Flex Ống Mềm G-flex Ống Mềm Đầu Phun Gflex Ong Mem Ống Mềm G-flex, , #ongmemgs#ốngmềmgs#Gsfiresafety#phukienongmem#kephaiben#keptrungtam#kepgiua#thanhbar#tyco#sprinklerhanggs#sprinklergsfiresafety#sprinklerk=8.0, #k11.2, #k8.0, #k14#k16#k5.6, #tyco#ongmemsprinkler#ongmemnoidauphun#ongmemchuachay#ongmeminox#ongmemketnoidauphun#ongmemchodauphun#ongmemsprinklerchuachay#ongmeminoxgs#daymemsprinkler#daymemchuachay#daymemgsfiresafety#daymeminoxgs#ongmemketnoisprinkler#dayinoxketnoidauphunsprinkler, #nhasanxuatgs#nhasanxuatgsfiresafety#ongmemchuachaysprinkler#Gflex, #GS, #Fire, #Safety, #gsfiresafetycomvn.

    Đầu phun sprinkler K=11.2 DN20 loại 68 độ C phản ứng nhanh

    Đầu phun sprinkler K=11.2 DN20 loại 68 độ C phản ứng nhanh

    Một số mã đầu phun phổ biến của GS Fire Safety: 
    • GS251: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS253: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS252: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS254: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN15 (1/2″) có K=5.6 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS281: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS283: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS282: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS284: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=8.0 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS211: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2 , 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS213: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS212: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS214: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS256: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN15 (1/2″) có K=5.6,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS286: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=8.0,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS216: Đầu phun quay ngang phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=11.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS202U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS202P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS202U: Đầu phun quay lên phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS202P: Đầu phun quay xuống phản ứng nhanh DN20 (3/4″) có K=14,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS242U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=16.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS320U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=22.4,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS360U: Đầu phun quay lên phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=25.5,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS242P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=16.2,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS242P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=22.4,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS242P: Đầu phun quay xuống phản ứng tiêu chuẩn DN20 (3/4″) có K=25.5,  57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GSC259: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN15 (1/2”) có K=5.6, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GSC289: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN20 (3/4”) có K=8.0, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GSC219: Đầu phun chữa cháy sprinkler loại âm trần DN20 (3/4”) có K=11.2, 57°C (135° F), 68°C (155° F), 79°C (175° F), 93°C (200° F), 141°C (286°F), 182°C (360°F).
    • GS257 : Đầu phun Foam chữa cháy sprinkler loại phun bọt foam DN15 (1/2”).
    • GS287 : Đầu phun Foam chữa cháy sprinkler loại phun bọt foam DN20 (3/4”).
    • GS255: Đầu phun chữa cháy Drencher loại DN15 (1/2”).
    • GS285: Đầu phun chữa cháy Drencher loại DN20 (3/4”).
    Ống mềm Sprinkler nối với đầu phun sprinkler K=11.2 loại 68 độ C phan rứng nhanh loại quay lên

    Ống mềm Sprinkler nối với đầu phun sprinkler K=11.2 loại 68 độ C phan rứng nhanh loại quay lên